Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kế toán - Công ty dịch thuật và phiên dịch Châu Á

Văn phòng dịch thuật HÀ NỘI

Hotline: 093.223.2318Tel: 024 3990 3758

Email: Hanoi@dichthuatchaua.com

Văn phòng dịch thuật HỒ CHÍ MINH

Hotline: 093.223.7939Tel: 028 6682 9216

Email: Saigon@dichthuatchaua.com

Văn Phòng Dịch Thuật Hà Nội

mapsĐịa chỉ 1 : 34 Nguyễn Thái Học, Ba Đình, Hà nội
Địa chỉ 2:  1 Hoàng Ngọc Phách, Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024.39903758
Điện thoại : 0932232318
Email :
hanoi@dichthuatchaua.com

Văn Phòng dịch thuật Thanh Hóa

mapsĐịa chỉ : Khu Công nghệ Cao Lam Sơn, Sao Vàng, Xóm 10 Thọ Xuân, Thanh Hóa
Tel : 037.3830556
Điện thoại : 0906226526
Email: thanhhoa@dichthuatchaua.com

Văn phòng Dịch thuật Hồ Chí Minh

mapsĐịa chỉ: Lầu 6, Tòa nhà Master, 155 Hai Bà Trưng, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Tel : 028.66829216
Điện thoại: 0932237939
Email: saigon@dichthuatchaua.com

Văn Phòng Dịch thuật Thái Bình

mapsĐịa chỉ 1: 44 Quang Trung, Tp Thái Bình
Địa Chỉ 2: 100 Hùng Vương, Tp Thái Bình
Điện thoại : 0906226526
Email : lienhe@dichthuatchaua.com

Văn Phòng dịch thuật Nha Trang

mapsĐịa chỉ : Số 2, Nguyễn Đình Chiểu, Đại Học Nha Trang Khánh Hòa
Tel : 0906262769
Điện thoại : 0906262769
Email : nhatrang@dichthuatchaua.com

Văn phòng dịch thuật tại Long Biên

mapsĐịa chỉ : 400 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tel : 024.39903758
Di động0906251816
Email: lienhe@dichthuatchaua.com

Liên hệ nhanh

Sức mạnh của ngôn ngữ nằm trong tay người biết sử dụng chúng, đó là chìa khóa vạn năng mở ra kho tàng tri thức nhân loại, và nắm bắt cơ hội mới, hãy để chúng tôi cùng song hành trên con đường thành công của Quý Khách.
 CEO of Focus Asia Services of Translation and Interpreting

Gửi tài liệu dịch trực tuyến

Yêu cầu chúng tôi gọi lại

Liên hệ nhanh với chúng tôi

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kế toán

Từ vựng tiếng Hàn Chủ đề “Kiểm toán – kế toán”

Dịch thuật Châu Á trân trọng gửi đến Quý vị, từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kế toán, Quý khách có nhu cầu dịch thuật tài liệu tiếng Hàn, Dịch tiếng Hàn chuyên ngành kế toán, dịch tiếng Hàn hợp đồng kinh tế, xin vui lòng liên hệ với công ty dịch thuật của chúng tôi. Chân thành cảm ơn

 

가수금 bị đình hoãn nhận

가지급금 tạm thanh toán

감각상각충당금 accr. khấu hao

감각상각비 khấu hao

건설가계정 trong tiến trình xây dựng

결손금처리계산서 appropriation mất giữ lại

경상이익 bình thường thu nhập

고정자산 tài sản cố định

고정자산처분손실 mất mát về bố trí tài sản cố định

고정자산처분이익 đạt được trên bố trí tài sản cố định

공구기구 công cụ & dụng cụ

관계회사대여금 khoản vay cho các công ty chi nhánh

관계회사유가증권 khác vốn đầu tư vào các công ty chi nhánh

관세선급금 chi phí trả trước của thuế quan

광고선전 quảng cáo

구축물 cấu trúc

급료 lương nhân viên & tiền lương

기말제품재고액 kết thúc kiểm kê hàng hoá đã hoàn thành

기업합리화적립금 dự phòng cho hợp lý hóa kinh doanh

기여금 đóng góp

기초재공품재고액 đầu hàng tồn kho của công việc trong quá trình

기초제품재고액 bắt đầu kiểm kê hàng hoá đã hoàn thành
재무제표 : bản báo cáo tài chính

손익계산서 :bản báo cáo kết quả kinh doanh

대차대조표 : bảng cân đối kế toán

이익 잉여금처분계산서( 결손금처리계산서) : thuyết minh báo cáo tài chính

현금흐름표 :báo cáo lưu chuyển tiền tệ

당기 원재료 매입액 : tiền nhập nguyên liệu phụ kỳ này

당기 제품 제조원가 : đơn giá chế tạo sản phẩm hằng ngày

당기 총제조 비용 : tổng chi phí chế tạo kỳ này

지급수수료 : chi phí dịch vụ hoa hồng

채권자 : bên nợ,bên cho vay , bên nhận

주주 : người có cổ phần, cổ đông

대여금 : tiền cho vay

미수금 : tiền chưa thu

미수수익 : tiền lãi chưa thu

선급금 : tiền trả trước

당좌 계절 : tài khoản vãng lai
재공품 : hàng tái công

반제품 : hàng bán thủ công

재고 대매출 : sự bán hàng tồn kho

잉여가치 : giá trị thặng dư

자본 잉여금 : tiền vốn dư thừa

사채 : giấy nợ công ty, món nợ riêng

이익잉여금 : lợi nhuận thặng dư

부채 : món nợ

자본 : tiền vốn

재무 유동성 : tính lưu động tài chính

대차대조표 감사 : kiểm tra bảng tổng kết tài sản

유동자산 : tài sản lưu động

당좌자산 : tài sản hiện thành

재고자산 : tài sản tồn kho

비품 : vật cố định

단기차입금 : tiền vay mượn ngắn hạn

잔여이익 : lợi nhuận còn lại
자산의 종류 : các loại tài sản
현금 : tiền mặt
상품 : mặt hàng, vật phẩm
비품 : vật cố định
건물 : nhà cửa
토지 : đất đai
받을어음 : nhận = hối phiếu
외상매출금 : tiền nợ
단기매매증권 : mua bán trái phiếu ngắn hạn
미수금 : tiền chưa thu
차량운반구 : xe chuyên vận chuyển
부채의 종류 các khoản nợ
단기차입금 : món nợ ngắn hạn
외상매입금 : tiền mua chịu hàng
지급어음 : chi trả hối phiếu
미지급금 : tiền chưa thanh toán

자본 (vốn)
자산 = 자본 – 부채
tài sản = vốn – nợ

회계의 구분 : phân loại kế toán
•재무회계(개인적인 부) : tài chính kế toán ( bộ phận cá nhân)
—–재무제표 작성 : viết báo cáo tài chính
—-세무회계 : kế toán thuế vụ
•관리회계(기업의 부) : quản lý kế toán( bộ phận doanh nghiệp)
—-원가계산 : tính nguyên giá
—-의사결정회계 : quyết sách kế toán
—-성가평가회계 : đánh giá thành quả kế toán
관리회계의 역할 : vai trò của quản lý kế toán

•의사결정 데이터 제공: cung cấp thông tin quyết toán
—–적절한 업적관리 : quản lý thành tích chính xác
——신속한 의사결정 : quyết đoán nhanh chóng
•이익관리와 사회공헌 : cống hiến xã hội và quản lý lợi nhuận
—–사회분배(납세), 내부 유보 : phân chia xã hội( nộp thuế), bảo lưu nội vụ
—–주주, 경영자, 종업원에게 분배 : phân chia cho cổ đông, người kinh doanh, nhân viên
—–고객 분배(품질과 가격) phân chia khách hàng( chất lượng và giá cả)
업적과 투입(성과평가) : thành tích và đầu tư ( đánh giá thành quả)
—–산출측면(매출액, 부가가치, 이익) : về mặt sản xuất ra(tiền bán hàng, giá trị gia tăng, lợi nhuận)
—–투입측면(생산성, 투자효율-자본이익률) : về mặt đầu tư(sức sản xuất, hiệu suất đầu tư- tỷ lệ lợi nhuận)
기업회계
kế toán doanh nghiệp

———-재무회계——————-관리회계
–tài chính kế toán—————quản lý kế toán
1. 이용자————————기업외부 이해관계자 ————기업내부 이해관계자
(người sử dụng———–quan hệ những người ngoài doanh nghiệp—– quan hệ trong doanh nghiệp)

2. 이용 목적———————이해관계자간의 조정————-의사결정과 업적 관리
(mục đích dùng—————điều chỉnh gian quan hệ——–quyết toán và quản lý thành tích)

3. 주요 과제————————이익의 배분—————–이익의 획득
(chủ đề chính——————–phân chia lợi nhuận———giành được lợi nhuận)

4. 보고대상————————-과거의 정보—————–과거,현재,미래의 정보
(đối tượng báo cáo————-thông tin của quá khứ———thông tin của quá khứ, hiện tại và tương lai)

5. 보고서————————-재무제표(강제적)————–전체, 부문 정보=> 임의적
(bản báo cáo—————báo cáo tài chính{ tính cưỡng chế}——-toàn bộ, thông tin bộ phận =>tính tùy ý)

6. 처리기준——————-기업회계 기준, 관계법규———-경영/ 업적관리의 공헌
(tiêu chuẩn xử lý———–tiêu chuẩn kế toán doanh nghiệp, luật quan hệ——–đóng góp về quản lý thành tích/ kinh doanh)

7. 측정척도———————화계적 계수——————–화페,비화폐적 계수
(đơn vị đo———————hệ số tiền——————-hệ số tiền, hệ số không phải tính bằng tiền tệ)

8. 정보 성격—————–정확성, 적법성————————-유용성, 신속성
(tính chất thông tin———–tính chính xác, tính hợp pháp————tính hữu ích, tính mau lẹ)

계획과 통제————————————————-자본의 조달
(kế hoạch và điều khiển————————————gây dựng vốn)

보고서 작성, 분석, 보고—————————- 투자자관계
(viết báo cáo, phân tích, báo cáo—————–mối quan hệ các nhà đầu tư)

평가와 자문————————————– 단기자금의 조달
(đánh giá và tư vấn—————————-gây dựng quĩ ngắn hạn)

세무관리——————————————은행관계
( quản lý thuế vụ——————————–mối quan hệ ngân hàng)

정부 보고—————————————–현금의 보관
(báo cáo chính phủ—————————–bảo quản tiền mặt)

자산의 보고————————————–신용과 대금회수
(báo cáo tài sản——————————–thu hồi giá thành và tín dụng )

경제적 평가—————————————유가증권투자
( đánh giá tính kinh tế—————————–đầu tư chứng khoán)

내부감사——————————————보험업무
(thanh tra nội bộ———————————nghiệp vụ bảo hiểm )

정보시스템의 설계 및 유지 ——————-자기주식의 시가유지

111 tiền mặt 현금

1111 Tiền VN 베트남 현금

1112 Ngoại tệ 외환

1113 vàng bạc, đá quý, kim khí quý 금, 은, 부석…

112 Tiền gửi ngân hàng 예금

1121 Tiền VN 베트남 돈 예금

1122 Ngoại tệ 외환 예금

1123 vàng bạc, đá quý, kim khí quý 금, 은, 부석…

113 Tiền đang chuyển 송금중

1131 Tiền VN 베트남 현금

1132 Ngoại tệ 외환

121 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn 단기증권투자

1211 cổ phiếu 주권

1212 trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu 채권, 신용장, 약속어음

128 Đầu tư ngắn hạn khác 다른 단기투자

1281 tiền gửi có kỳ hạn 기한예금

1288 đầu tư ngắn hạn 단기투자

129 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 단기투자평가충담금

131 Phải thu của khách hàng 거래처 채권

133 thuế VAT được khấu trừ 공제 된 부가세 (VAT)

1331 Thuế VAt được khấu trừ của hàng hóa và dịch vụ 상품 및 서비스의 공제 된 부가세 (VAT)

1332 Thuế VAt được khấu trừ của tài sản cố định 고정자산의 공제 된 부가세 (VAT)

136 Phải thu nội bộ 내부채권

1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 산하회사의 자본금

1368 Phải thu nội bộ 내부채권

138 Phải thu khác 기타 채권

1381 Tài sản thiếu chờ xử lý Pending Shortage Assets

1385 Phải thu cổ phần hóa Receivables from Privatization

1388 phải thu khác 기타 채권

139 Dự phòng giảm thu khó đòi 대손평가충담금

141 Tạm ứng 선급금

142 chi phí trả trước ( ngắn hạn) 선급 비용 (단기)

144 thế chấp, ký quỹ, ký cược ngắn hạn 단기보증금

151 Hàng mua đang trên đường 미착자신

152 Nguyên vật liệu 재원

153 công cụ dụng cụ 공구와 기구

154 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 재공품

155 thành phẩm 제품

156 Hàng hóa 상품

1561 giá mua hàng hóa 상품

1562 Chi phí thu mua hàng hóa 상품매입부대비용

1567 Hàng hóa bất động sản 부동산 상품

157 Hàng gửi đi bán 적송품

158 hàng hóa kho báo thuế 위탁상품

159 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 재고상품대손충담금

161 Chi phí sự nghiệp 사업 경비

1611 Chi Phí sự nghiệp năm trước 작년에 사업 경비

1612 Chi Phí sự nghiệp năm nay 온해에 사업 경비

211 TSCĐ hữu hình 유형 고정 재산

2111 nhà, vật kiến trúc 건물 및 토지

2112 máy móc, thiết bị 기계장치

2113 phương tiện vận tải, truyển dẫn 차량운반기

2114 thiết bị, dụng cụ quản lý 비품

2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc& cho sp 수목, 원예

2118 TSCĐ khác 기타 유형 고정 재산

212 TSCĐ thuê tài chính 금융리스

213 TSCĐ vô hình 무향자산

2131 Quyền sử dụng đất 토지사용권

2132 Quyền phát hành 창업비

2133 Bản quyền, bằng sáng chế 저작권

2134 Nhãn hiệu hàng hóa 상표권

2135 phần mềm máy vi tính 소프트웨어

2136 Giấy phép và giấp phép nhượng quyền 특허권

2138 TSCĐ vô hình khác 기타 무향자산

Tài sản dài hạn 비용동자산

214 Hao mòn TSCĐ 고정자산감가상각비

2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình 유형자산감가상각비

2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính 리스자산 자산감가상각비

2143 Hao mòn TSCĐ vô hình 무형자산 자산감가상각비

2147 Hao mòn bất động sản đầu tư 부동산 투자 감가상각비

217 Bất động sản đầu tư 부동산 투자

 

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Quý khách bấm vào mã QR của Line, Zalo, Viber

Bấm vào để thêm Dịch thuật Châu Á trên Line App Bấm vào để thêm Dịch thuật Châu Á trên Viber App Bấm vào để thêm QR code Dịch thuật Châu Á trên Zalo

Hỗ trợ dịch vụ dịch thuật, phiên dịch, hiệu đính dịch thuật, Hơp pháp hóa lãnh sự

32189085
Hôm nay
Hôm qua
Tuần này
Tuần trước
Tháng này
Tháng trước
Tất cả
16294
38357
54651
31816006
939492
1427154
32189085

Doanh nghiệp & Đối tác

BẢN QUYỀN © 2006 CÔNG TY DỊCH THUẬT VÀ PHIÊN DỊCH CHÂU Á ™ ®

VĂN PHÒNG DỊCH THUẬT

Văn phòng dịch thuật Hà Nội
Địa chỉ 1 : 34 Nguyễn Thái Học, Ba Đình, Hà nội
Địa chỉ 2:  1 Hoàng Ngọc Phách, Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024.39903758
Điện thoại : 0932232318
Email : Hanoi@dichthuatchaua.com

Văn phòng dịch thuật Sài Gòn (TPHCM)    
Địa chỉ : Lầu 6, Tòa nhà Master, 155 Hai Bà Trưng, P6, Quận 3, HCM
Tel : 028.66829216
Điện thoại : 0932237939
Email : Saigon@dichthuatchaua.com

Văn phòng Dịch thuật các tỉnh

Văn phòng dịch thuật Long Biên
Địa chỉ : 400 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
Tel : 024.39903758
Di động : 0906251816
Email: Lienhe@dichthuatchaua.com

Văn phòng dịch thuật Nha Trang    
Địa chỉ : 2A Nguyễn Đình Chiểu, Đại Học Nha Trang, Khánh Hòa
Tel : 0906262769
Điện thoại : 0906262769
Email : Nhatrang@dichthuatchaua.com

Văn phòng dịch thuật Thái Bình    
Địa chỉ 1: 44 Quang Trung, Thành phố Thái Bình
Địa Chỉ 2: 100 Hùng Vương, Tp Thái Bình
Điện thoại : 0906262769
Email : Lienhe@dichthuatchaua.com

Văn Phòng dịch thuật Thanh Hóa    
Địa chỉ : Khu Công nghệ Cao Lam Sơn, Sao Vàng, Xóm 10 Thọ Xuân, Thanh Hóa
Tel : 037.3830556
Điện thoại : 0906226526
Email: Thanhhoa@dichthuatchaua.com

Văn Phòng tại các nước

Head Office
Địa chỉ : 55 The Mall, Stratford, London E15 1XJ, Great Britain
Tel: (+44)020 8821 8000
Cell : (+44)7031927739
Email: Contact@onestoplang.co.uk

Văn phòng dịch thuật tại Singapore
Địa chỉ : Far East Shopping Centre, 545 Orchard Rd, Singapore 238882
Tel:(+65) 6.838.5333
Điện thoại : (+65) 6.838.5333
Email: Contact@onestoplang.co.uk

Văn phòng dịch thuật CH LB Đức
Địa chỉ : Ortlerstr. 77, 86163 Augsburg, Bundesrepublik Deutschland
Điện thoại : (0049) 120 8821 8000
Fax : (0049) 07031927739
Email: Contact@onestoplang.co.uk

Văn Phòng Dịch thuật tại Thái Lan
Địa chỉ : 5100/68-69,24flr, Sathorn Nakorn Tower
Tel: +66(0)8820619868
Cell : +66(0)8820619868
Email: Contact@onestoplang.co.uk

Back To Top